Từ vựng tiếng Trung
yàn

Nghĩa tiếng Việt

nuốt

1 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '咽' có bộ '口' biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng hoặc giọng nói.
  • Phần bên phải là '因', mang ý nghĩa liên quan đến nguyên nhân hoặc lý do, nhưng trong trường hợp này, giúp tạo âm cho chữ.

Chữ '咽' mang nghĩa là nuốt hoặc họng.

Từ ghép thông dụng

咽喉yānhóu

họng

吞咽tūnyàn

nuốt

咽炎yānyán

viêm họng