Từ vựng tiếng Trung
hòu*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn cuối

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '后' có bộ '口' (cái miệng) và các nét khác gợi ý về phần sau, phía sau.
  • Chữ '期' gồm bộ '月' (tháng) và phần còn lại gợi ý về thời gian.

Chữ '后期' có nghĩa là giai đoạn sau, thời kỳ sau.

Từ ghép thông dụng

后期hòuqī

giai đoạn sau

最后zuìhòu

cuối cùng

后面hòumiàn

phía sau