Từ vựng tiếng Trung
míng*rén

Nghĩa tiếng Việt

người nổi tiếng

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (người)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 名 được cấu thành từ bộ 夕 (tịch) bên trên và bộ 口 (khẩu) bên dưới. Bộ 夕 ám chỉ buổi tối, có thể hiểu là thời gian người ta thường gọi tên nhau.
  • Chữ 人 là hình ảnh tượng trưng của một người.

名人 có nghĩa là người nổi tiếng, người có danh.

Từ ghép thông dụng

míngrén

người nổi tiếng

míngzi

tên

míngpiàn

danh thiếp