Từ vựng tiếng Trung
kě*guì可
贵
Nghĩa tiếng Việt
quý giá
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
贵
Bộ: 貝 (bảo vật)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '可' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần trên là nét ngang thể hiện sự khả năng hoặc cho phép.
- Chữ '贵' bao gồm bộ '貝' (bảo vật, tiền) kết hợp với phần trên là chữ '中' biến thể, thể hiện sự quý giá hoặc đắt đỏ.
→ Từ '可贵' có ý nghĩa là đáng quý, đáng trân trọng.
Từ ghép thông dụng
可爱
dễ thương
可能
có thể
贵重
quý trọng