Từ vựng tiếng Trung
shòu*lǐ受
理
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
受
Bộ: 又 (lại, tay phải)
8 nét
理
Bộ: 玉 (ngọc)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 受 (thụ) bao gồm bộ 又 (bộ tay phải), thể hiện hành động nhận lấy, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự tiếp nhận.
- Chữ 理 (lý) có bộ 玉 (ngọc), thể hiện sự quý báu, kết hợp với các nét khác biểu thị sự suy nghĩ, lý lẽ hay cách thức.
→ 受理 (thụ lý) có nghĩa là tiếp nhận và xử lý một vấn đề nào đó.
Từ ghép thông dụng
接受
tiếp nhận
处理
xử lý
经理
giám đốc