Từ vựng tiếng Trung
fā*bù*huì

Nghĩa tiếng Việt

họp báo

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

5 nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 发: Kết hợp giữa bộ '又' (lại) với các nét khác để tạo thành nghĩa phát ra, bắn ra.
  • 布: Gồm bộ '巾' (khăn) chỉ ý nghĩa về việc trải ra, lan truyền.
  • 会: Bao gồm bộ '人' (người) ám chỉ sự tập trung, tụ họp.

发布会: Có nghĩa là buổi họp báo, nơi công bố thông tin hoặc sản phẩm mới.

Từ ghép thông dụng

发布fābù

phát hành, công bố

会议huìyì

hội nghị

新闻发布会xīnwén fābùhuì

họp báo