Từ vựng tiếng Trung
huà*jiě化
解
Nghĩa tiếng Việt
hòa tan
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
化
Bộ: 匕 (cái thìa)
4 nét
解
Bộ: 角 (sừng)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '化' gồm có bộ '匕' (cái thìa) và nét khác tượng trưng cho sự biến đổi.
- Chữ '解' bao gồm bộ '角' (sừng) cùng các thành phần khác gợi ý sự phân tích hay giải quyết một vấn đề.
→ Từ '化解' mang ý nghĩa giải quyết hoặc hóa giải một vấn đề.
Từ ghép thông dụng
化学
hóa học
解决
giải quyết
变化
biến hóa, thay đổi