Từ vựng tiếng Trung
bàn*bu*dào

Nghĩa tiếng Việt

không thể

3 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức)

8 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (đao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 办: Kết hợp giữa bộ '力' (sức) chỉ sức mạnh và phần còn lại chỉ cách thức thực hiện.
  • 不: Bộ '一' (một) kết hợp với hình thể biểu thị ý nghĩa phủ định.
  • 到: Bao gồm bộ '刂' (đao) và phần còn lại biểu thị hành động đến nơi.

Khi kết hợp, cụm '办不到' có nghĩa là không thể thực hiện được hoặc không thể hoàn thành.

Từ ghép thông dụng

bànshì

làm việc

néng

không thể

dào

đến nơi