Từ vựng tiếng Trung
qián*qī

Nghĩa tiếng Việt

giai đoạn đầu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao)

9 nét

Bộ: (nguyệt)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 前: Gồm các bộ 刂 (đao) và bộ 月 (nguyệt), biểu thị ý nghĩa tiến về phía trước.
  • 期: Gồm bộ 月 (nguyệt) và phần còn lại giúp chỉ định thời gian, kỳ vọng.

前期 có nghĩa là giai đoạn đầu, thời kỳ trước.

Từ ghép thông dụng

前进qiánjìn

tiến lên

前天qiántiān

hôm kia

时期shíqī

thời kỳ