Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
qián*wú*gǔ*rén

Nghĩa tiếng Việt

chưa từng có tiền lệ (thành ngữ)

Âm Hán Việt

tiền vô cổ nhân

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (không)

12 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để ca ngợi thành tựu vĩ đại chưa từng có ai đạt được trước đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiền vô cổ nhân

Từng chữ

  • tiềntrước
  • không có
  • cổcũ, xưa
  • nhânngười

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ ca ngợi sự độc nhất vô nhị, chưa từng có.

Câu ví dụ

  • 这个成就前无古人Zhège chéngjiù qiánwúgǔrén thanh 4

    Thành tựu này chưa từng có tiền lệ

  • 他的创举是前无古人的Tā de chuàngjǔ shì qiánwúgǔrén de thanh 1

    Sáng kiến của anh ấy chưa từng có trong lịch sử

  • 这项工程规模前无古人Zhè xiàng gōngchéng guīmó qiánwúgǔrén thanh 4

    Quy mô công trình này chưa từng có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.