Từ vựng tiếng Trung
qián*tái

Nghĩa tiếng Việt

Tiền đài — quầy lễ tân (khách sạn, văn phòng); phần sân khấu phía trước; trong IT chỉ phần giao diện người dùng (frontend).

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong khách sạn/văn phòng = quầy lễ tân; trong CNTT = frontend (phân biệt với 后台 backend); trong sân khấu = phần sân khấu phía trước.

Câu ví dụ

  • 请到前台办理入住手续。Qǐng dào qiántái bànlǐ rùzhù shǒuxù. thanh 3

    Vui lòng đến quầy lễ tân để làm thủ tục nhận phòng.

  • 前台小姐告诉我房间已经准备好了。Qiántái xiǎojiě gàosù wǒ fángjiān yǐjīng zhǔnbèi hǎo le. thanh 2

    Nhân viên lễ tân cho tôi biết phòng đã chuẩn bị sẵn sàng rồi.

  • 这个系统分前台和后台两个部分。Zhège xìtǒng fēn qiántái hé hòutái liǎng gè bùfen. thanh 4

    Hệ thống này chia làm hai phần: frontend và backend.

  • 请留下联系方式,前台会通知您。Qǐng liúxià liánxì fāngshì, qiántái huì tōngzhī nín. thanh 3

    Vui lòng để lại thông tin liên lạc, bộ phận lễ tân sẽ thông báo cho bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 前台接待qiántái jiēdài thanh 2

    nhân viên lễ tân, bộ phận tiếp tân

  • 前台系统qiántái xìtǒng thanh 2

    hệ thống frontend

  • 前台工作人员qiántái gōngzuò rényuán thanh 2

    nhân viên quầy lễ tân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.