Từ vựng tiếng Trung
zhì*pǐn

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (miệng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '制' gồm bộ '刂' (dao) và phần âm thanh '制' phía trên, thường liên quan đến việc cắt hoặc làm việc.
  • Chữ '品' có ba bộ '口' (miệng), biểu thị sự đa dạng, nhiều loại hoặc liên quan đến hàng hóa, sản phẩm.

Từ '制品' có nghĩa là sản phẩm được chế tạo hoặc sản xuất.

Từ ghép thông dụng

产品chǎnpǐn

sản phẩm

制品zhìpǐn

chế phẩm

塑料制品sùliào zhìpǐn

sản phẩm nhựa