Từ vựng tiếng Trung
guā刮
Nghĩa tiếng Việt
cạo
1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
刮
Bộ: 刀 (dao)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 刮 gồm có bộ 刀 (dao) chỉ ý nghĩa liên quan đến việc cắt, gọt.
- Phần bên phải là chữ 舌 (lưỡi) chỉ âm đọc và có thể gợi ý đến việc gọt, cạo bằng dao.
→ Chữ 刮 có nghĩa là cạo, gọt.
Từ ghép thông dụng
刮风
gió thổi
刮胡子
cạo râu
刮目相看
nhìn ai đó với con mắt khác (thường là khâm phục hơn)