Từ vựng tiếng Trung
chū*zǒu

Nghĩa tiếng Việt

bỏ trốn, rời bỏ nhà/cơ quan đi nơi khác (thường do mâu thuẫn hoặc bất mãn)

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (chạy)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ hành động rời bỏ nơi ở hoặc nơi làm việc một cách đột ngột, thường do bất mãn. Có thể dùng cho người hoặc nhân vật truyện.

Câu ví dụ

  • 因为和父母吵架,他离家出走了。Yīnwei hé fùmǔ chǎojià, tā líjiā chūzǒu le. thanh 1

    Vì cãi nhau với bố mẹ, anh ấy đã bỏ trốn khỏi nhà.

  • 很多年轻人选择从大城市出走,去乡村寻找宁静。Hěnduō niánqīngrén xuǎnzé cóng dàchéngshì chūzǒu, qù xiāngcūn xúnzhǎo níngjìng. thanh 3

    Nhiều người trẻ chọn rời bỏ thành phố lớn, về nông thôn tìm kiếm sự bình yên.

  • 她选择出走,而不是继续忍受这段婚姻。Tā xuǎnzé chūzǒu, ér bùshì jìxù rěnshòu zhèduàn hūnyīn. thanh 1

    Cô ấy chọn rời đi, thay vì tiếp tục chịu đựng cuộc hôn nhân này.

  • 那个作家出走多年后终于回到家乡。Nàge zuòjiā chūzǒu duōnián hòu zhōngyú huídào jiāxiāng. thanh 4

    Nhà văn đó bỏ đi nhiều năm cuối cùng cũng trở về quê hương.

Kết hợp thường gặp

  • 离家出走líjiā chūzǒu thanh 2

    bỏ trốn khỏi nhà

  • 愤然出走fènrán chūzǒu thanh 4

    rời đi trong sự tức giận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.