Từ vựng tiếng Trung
nèi*háng内
行
Nghĩa tiếng Việt
rành nghề
2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
内
Bộ: 冂 (biên giới)
4 nét
行
Bộ: 行 (đi, thực hiện)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 内 (nội) có nghĩa là bên trong hay nội bộ, thường chỉ về một không gian hoặc phạm vi bên trong.
- 行 (hành) có nghĩa là đi lại, thực hiện hay hoạt động. Nó cũng có thể chỉ về một ngành nghề hoặc lĩnh vực chuyên môn.
→ 内行 (nội hành) có nghĩa là người có chuyên môn, người thông thạo trong một lĩnh vực nào đó.
Từ ghép thông dụng
内行人
người chuyên môn
外行
người ngoại đạo, người không chuyên
内行知识
kiến thức chuyên môn