Từ vựng tiếng Trung
nèi*cún

Nghĩa tiếng Việt

bộ nhớ trong; RAM

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng biên giới)

4 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

abbreviation

Bộ nhớ trong máy tính (RAM).

Câu ví dụ

  • 这个电脑内存很大Zhège diànnǎo nèicún hěn dà thanh 4

    Máy tính này RAM rất lớn

  • 内存不足nèicún bùzú thanh 4

    thiếu RAM

  • 扩展内存kuòzhǎn nèicún thanh 4

    mở rộng RAM

Kết hợp thường gặp

  • 大内存dà nèicún thanh 4

    RAM lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.