Từ vựng tiếng Trung
jiān*gù

Nghĩa tiếng Việt

đồng thời tham dự

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

10 nét

Bộ: (trang sách, tờ giấy)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '兼' có bộ '八' ở trên, chỉ sự kết hợp hoặc sự song song.
  • Chữ '顾' có bộ '页', thường liên quan đến việc nhìn hoặc quan tâm.

Kết hợp và quan tâm đến nhiều mặt một cách đồng thời.

Từ ghép thông dụng

jiānrèn

kiêm nhiệm

jiānróng

tương thích

khách hàng