Từ vựng tiếng Trung
liù

Nghĩa tiếng Việt

sáu

1 chữ4 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '六' được tạo thành từ bộ '八' ở trên và một nét ngang ở dưới.
  • Bộ '八' có nghĩa là số tám, nhưng khi kết hợp với nét ngang, nó tạo thành số sáu.

Chữ '六' có nghĩa là số sáu, thể hiện một con số cơ bản trong hệ thống số.

Từ ghép thông dụng

liùyuè

tháng Sáu

xīngliù

thứ Bảy

liùshí

sáu mươi