Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho các dịch vụ, chi phí do nhà nước hoặc tổ chức chi trả. Phân biệt với '自费' (tự túc).
Câu ví dụ
- 公费医疗
Y tế công, khám bệnh bảo hiểm
- 公费留学
Đi học bằng học bổng nhà nước
- 公费旅行
Du lịch bằng kinh phí công
- 公费生
Học sinh được miễn học phí
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.