Từ vựng tiếng Trung
gōng*fèi

Nghĩa tiếng Việt

chi phí nhà nước

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 公 (gong) có nghĩa là công cộng, chung. Được tạo thành từ bộ '八' và phần còn lại có thể tượng trưng cho một người đứng.
  • 费 (fei) có nghĩa là chi phí, tiêu dùng. Được tạo thành từ bộ '貝' chỉ về tiền bạc, của cải, cộng thêm phần biểu âm để tạo thành âm tiết.

公费 có nghĩa là chi phí công cộng, thường là các khoản chi phí được nhà nước hoặc tổ chức chi trả.

Từ ghép thông dụng

公费医疗gōngfèi yīliáo

y tế công cộng

公费教育gōngfèi jiàoyù

giáo dục công cộng

公费旅游gōngfèi lǚyóu

du lịch công cộng