Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
gōng*fèi

Nghĩa tiếng Việt

chi phí công, do nhà nước/công ty chi trả

Âm Hán Việt

công phí

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ như du học, chữa bệnh để chỉ việc được bao cấp kinh phí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công phí

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • phíchi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho các dịch vụ, chi phí do nhà nước hoặc tổ chức chi trả. Phân biệt với '自费' (tự túc).

Câu ví dụ

  • 公费医疗gōngfèi yīliáo thanh 1

    Y tế công, khám bệnh bảo hiểm

  • 公费留学gōngfèi liúxué thanh 1

    Đi học bằng học bổng nhà nước

  • 公费旅行gōngfèi lǚxíng thanh 1

    Du lịch bằng kinh phí công

  • 公费生gōngfèi shēng thanh 1

    Học sinh được miễn học phí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.