Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng*gòng
chǎng*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

Nơi công cộng, địa điểm công cộng dùng chung cho mọi người. Hán-Việt: công cộng trường sở.

Âm Hán Việt

công cộng trường sở

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ địa điểm trong câu và đứng sau giới từ ở

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công cộng trường sở

Từng chữ

  • côngcân bằng; chung; cụ, ông; tước Công (to nhất trong 5 tước); con đực (ngược với: mẫu 母)
  • cộngcùng; chung; cộng
  • trườngvùng; cái sân
  • sởnơi, chỗ; viện, sở, đồn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm cố định thường gặp trong quy định pháp luật, thông báo nơi công cộng; 场所 đứng sau 公共 không thể tách rời trong ngữ cảnh này.

Câu ví dụ

  • 在公共场所请保持安静。Zài gōnggòng chǎngsuǒ qǐng bǎochí ānjìng. thanh 4

    Tại nơi công cộng xin hãy giữ yên tĩnh.

  • 公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān. thanh 1

    Nơi công cộng cấm hút thuốc.

  • 保持公共场所的清洁是每个人的责任。Bǎochí gōnggòng chǎngsuǒ de qīngjié shì měi gè rén de zérèn. thanh 3

    Giữ sạch nơi công cộng là trách nhiệm của mỗi người.

  • 她在公共场所遭遇了骚扰。Tā zài gōnggòng chǎngsuǒ zāoyù le sāorǎo. thanh 1

    Cô ấy bị quấy rối tại nơi công cộng.

Kết hợp thường gặp

  • 在公共场所zài gōnggòng chǎngsuǒ thanh 4

    tại nơi công cộng

  • 公共场所禁烟gōnggòng chǎngsuǒ jìnyān thanh 1

    cấm hút thuốc nơi công cộng

  • 公共场所秩序gōnggòng chǎngsuǒ zhìxù thanh 1

    trật tự nơi công cộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.