Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

tám

1 chữ2 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '八' giống như hình ảnh của hai nét tách ra, gợi ý sự phân chia hoặc hai phần.
  • Cấu trúc đơn giản với chỉ hai nét, dễ nhớ và dễ viết.

Chữ '八' có nghĩa là số tám.

Từ ghép thông dụng

yuè

tháng tám

shí

tám mươi

qiān

tám nghìn