Từ vựng tiếng Trung
rù*chǎng*quàn

Nghĩa tiếng Việt

Vé vào cửa, phiếu nhập trường. Hán-Việt: nhập trường khoán.

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

2 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

入场券 là từ chính thức hơn 门票; thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện lớn, triển lãm, hội nghị.

Câu ví dụ

  • 他在网上购买了入场券。Tā zài wǎngshàng gòumǎi le rùchǎng quàn. thanh 1

    Anh ta mua vé vào cửa trực tuyến.

  • 入场券已售罄,无法补购。Rùchǎng quàn yǐ shòuqìng, wúfǎ bǔgòu. thanh 4

    Vé vào cửa đã bán hết, không thể mua thêm.

  • 请出示入场券方可进入。Qǐng chūshì rùchǎng quàn fāng kě jìnrù. thanh 3

    Vui lòng xuất trình vé vào cửa mới được vào.

  • 这次展览免费提供入场券。Zhè cì zhǎnlǎn miǎnfèi tígōng rùchǎng quàn. thanh 4

    Triển lãm lần này cung cấp vé vào cửa miễn phí.

Kết hợp thường gặp

  • 购买入场券gòumǎi rùchǎng quàn thanh 4

    mua vé vào cửa

  • 免费入场券miǎnfèi rùchǎng quàn thanh 3

    vé vào cửa miễn phí

  • 出示入场券chūshì rùchǎng quàn thanh 1

    xuất trình vé vào cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.