Từ vựng tiếng Trung
guāng

Nghĩa tiếng Việt

Ánh sáng, sáng sủa; trống, không còn; mượt mà. Là danh từ hoặc tính từ chỉ ánh sáng hoặc sự trống rỗng.

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Câu ví dụ

  • 这里光线很好Zhèlǐ guāngxiàn hěn hǎo thanh 4

    Ở đây ánh sáng rất tốt

  • Chī thanh 1guāng thanh 1le thanh 5

    Ăn hết rồi

  • 光荣的任务Guāngróng de rènwu thanh 1

    Nhiệm vụ vinh quang

Kết hợp thường gặp

  • 光明 thanh 5
  • 光荣 thanh 5
  • 光滑 thanh 5
  • 观光 thanh 5
  • 阳光 thanh 5
  • 时光 thanh 5
  • 用光 thanh 5
  • 目光 thanh 5
  • 辉煌 thanh 5
  • 亮光 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.