Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, quy trình, để chỉ việc đã xảy ra trước đó làm mẫu.
Câu ví dụ
- 这件事没有先例
Việc này không có tiền lệ
- 我们要遵循先例
Chúng ta phải tuân theo tiền lệ
- 这个先例很重要
Tiền lệ này rất quan trọng
Kết hợp thường gặp
- 开先例
mở tiền lệ
- 史无前例
chưa từng có trong lịch sử
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.