Từ vựng tiếng Trung
zuò*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

làm chứng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '做' có bộ '亻', biểu thị hành động của con người, liên quan đến việc làm.
  • '证' có bộ '讠', thể hiện liên quan đến lời nói, chứng minh hoặc xác nhận điều gì đó.

'做证' có nghĩa là thực hiện hành động để chứng minh hoặc xác nhận một điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

zuòfàn

nấu ăn

zuògōng

làm việc

zhèng

bằng chứng