Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong bối cảnh xây dựng, hạ tầng. Có cấu trúc '正在修路' (đang sửa đường) hoặc '修路工程' (công trình sửa đường).
Câu ví dụ
- 工人们在修路
Công nhân đang sửa đường
- 正在修路
Đang sửa đường
- 修路工程
công trình sửa đường
- 市政修路
sửa đường đô thị
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.