Từ vựng tiếng Trung
xiū*lù

Nghĩa tiếng Việt

sửa đường

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 修 có bộ nhân đứng (亻) biểu thị sự liên quan đến con người. Phần bên phải là chữ 攸 chỉ ý nghĩa liên quan đến tu sửa, chỉnh sửa, làm mới.
  • Chữ 路 có bộ túc (足) biểu thị sự liên quan đến chân, đường đi, di chuyển. Phần bên trên là chữ 各 có nghĩa là từng cái, từng loại, chỉ sự phân tán hoặc chia rẽ, kết hợp tạo thành ý nghĩa về con đường mà mọi người đều đi.

修路 có nghĩa là sửa chữa, tu sửa đường xá.

Từ ghép thông dụng

修理xiūlǐ

sửa chữa

修复xiūfù

khôi phục

公路gōnglù

đường quốc lộ