Từ vựng tiếng Trung
bǎo*nuǎn

Nghĩa tiếng Việt

giữ ấm

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '保' gồm bộ '亻' (người) và phần bên phải '呆' (ngốc) tượng trưng cho việc bảo vệ người nào đó khỏi sự nguy hiểm hoặc ngu ngốc.
  • Chữ '暖' gồm bộ '日' (mặt trời) và phần dưới '爰' (con vịt), gợi ý sự ấm áp từ ánh sáng mặt trời.

Bảo vệ và giữ ấm áp

Từ ghép thông dụng

保护bǎohù

bảo vệ

保留bǎoliú

giữ lại

温暖wēnnuǎn

ấm áp