Từ vựng tiếng Trung
bǎo
nuǎn

Nghĩa tiếng Việt

giữ ấm

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho giữ ấm cơ thể (quần áo, mùa đông).

Câu ví dụ

  • 注意保暖zhùyì bǎonuǎn thanh 4

    Chú ý giữ ấm

  • 保暖内衣bǎonuǎn nèiyī thanh 3

    Áo giữ ấm

  • 保暖措施bǎonuǎn cuòshī thanh 3

    Biện pháp giữ ấm

Kết hợp thường gặp

  • 保暖bǎonuǎn thanh 3

    Giữ ấm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.