Từ vựng tiếng Trung
gōng

Nghĩa tiếng Việt

cung cấp

1 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '供' bao gồm bộ nhân đứng '亻' (người) biểu thị ý nghĩa liên quan đến con người, và phần còn lại của chữ là '共' có nghĩa là 'cùng nhau'.
  • Cả chữ có ý nghĩa cung cấp hoặc phục vụ cho người khác.

Cung cấp hoặc phục vụ.

Từ ghép thông dụng

gōngyìng

cung ứng, cung cấp

gōng

cung cấp, đưa ra

gōngdiàn

cung cấp điện