Từ vựng tiếng Trung
wèi

Nghĩa tiếng Việt

vị (từ để chỉ người kính trọng)

1 chữ7 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '位' gồm có bộ '亻' chỉ người và chữ '立' chỉ đứng.
  • Kết hợp hai phần này, chữ '位' thể hiện vị trí hoặc chỗ đứng của một người.

Chữ '位' có nghĩa là vị trí hoặc nơi ở.

Từ ghép thông dụng

wèizi

chỗ ngồi

wèi

địa vị

dānwèi

đơn vị