Từ vựng tiếng Trung
huì*chǎng会
场
Nghĩa tiếng Việt
hội trường
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
会
Bộ: 人 (người)
6 nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 会: Bao gồm bộ '人' chỉ người, và phần còn lại tạo thành ý nghĩa về sự tụ hợp của con người.
- 场: Có bộ '土' nghĩa là đất, thường mang ý nghĩa về một nơi chốn, địa điểm.
→ 会场 có nghĩa là nơi diễn ra sự kiện tập trung đông người, như hội trường hay địa điểm họp mặt.
Từ ghép thông dụng
会议
cuộc họp
场地
địa điểm, sân bãi
会谈
hội đàm