Từ vựng tiếng Trung
rèn*qī

Nghĩa tiếng Việt

nhiệm kỳ

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "任" bao gồm bộ "亻" (người) và phần âm "壬". "亻" chỉ đến hành động hay trách nhiệm của con người.
  • "期" có bộ "月" (tháng) chỉ thời gian và phần còn lại chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến một khoảng thời gian cụ thể.

"任期" có nghĩa là khoảng thời gian mà một người đảm nhận trách nhiệm hay chức vụ.

Từ ghép thông dụng

任務rènwù

nhiệm vụ

任命rènmìng

bổ nhiệm

學期xuéqī

học kỳ