Từ vựng tiếng Trung
cóng从
jīn今
yǐ*hòu以
后
Nghĩa tiếng Việt
từ nay trở đi
4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
从
Bộ: 人 (người)
4 nét
今
Bộ: 人 (người)
4 nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
后
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘从’ có nghĩa là theo sau hoặc tuân theo, gồm hai người đi cùng nhau.
- ‘今’ biểu thị thời gian hiện tại, với hình ảnh người đứng trên mặt trời, thể hiện ý nghĩa của hiện tại.
- ‘以’ dùng để chỉ cách thức hoặc phương tiện làm điều gì đó, với hình ảnh người đang cầm vật gì đó.
- ‘后’ có nghĩa là phía sau, với hình ảnh một người và miệng, đại diện cho sự hậu thuẫn hoặc phía sau.
→ ‘从今以后’ có nghĩa là từ bây giờ trở đi.
Từ ghép thông dụng
从前
trước đây
今天
hôm nay
以后
sau này