Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ mượn (phiên âm)Nhạc giao hưởng là thể loại nhạc cổ điển phương Tây.
Câu ví dụ
- 听交响乐
Nghe nhạc giao hưởng
- 交响乐演奏会
Buổi diễn nhạc giao hưởng
- 贝多芬的交响乐
Nhạc giao hưởng của Beethoven
Kết hợp thường gặp
- 交响乐演奏
diễn nhạc giao hưởng
- 交响乐作品
tác phẩm nhạc giao hưởng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.