Từ vựng tiếng Trung
zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

quản lý, chịu trách nhiệm

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm, điểm)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '主' gồm bộ chấm '丶' trên cùng và phần dưới là chữ '王' (vua).
  • Bộ chấm '丶' mang ý nghĩa điểm nhấn, làm nổi bật lên phần chính, tượng trưng cho sự quan trọng, chủ đạo.
  • Phần '王' vốn dĩ có nghĩa là vua, chủ nhân. Khi kết hợp lại, chữ '主' có ý nghĩa của một người chủ, người lãnh đạo.

Chữ '主' có nghĩa là chủ, người chủ, người lãnh đạo.

Từ ghép thông dụng

主人zhǔrén

chủ nhân

主要zhǔyào

chủ yếu

主持zhǔchí

chủ trì