Từ vựng tiếng Trung
zhǔ*yǎn

Nghĩa tiếng Việt

đóng vai chính, vai diễn chính; người đóng vai chính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bộ: (nước)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh điện ảnh, sân khấu để chỉ người đóng vai chính hoặc hành động đóng vai chính.

Câu ví dụ

  • 他主演这部电影Tā zhǔyǎn zhè bù diànyǐng thanh 1

    Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim này

  • 主演是谁?Zhǔyǎn shì shéi? thanh 3

    Ai đóng vai chính?

  • 她第一次主演Tā dì yī cì zhǔyǎn thanh 1

    Lần đầu cô ấy đóng vai chính

  • 著名演员主演Zhùmíng yǎnyuán zhǔyǎn thanh 4

    Diễn viên nổi tiếng đóng vai chính

Kết hợp thường gặp

  • 主演电影zhǔyǎn diànyǐng thanh 3

    đóng vai chính phim

  • 主演是谁zhǔyǎn shì shéi thanh 3

    ai là vai chính

  • 第一次主演dì yī cì zhǔyǎn thanh 4

    lần đầu đóng chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.