Từ vựng tiếng Trung
zhōng

Nghĩa tiếng Việt

trong

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 中 có nét sổ thẳng đứng chia chữ ra thành hai phần bằng nhau.
  • Nét sổ ở giữa tượng trưng cho trung tâm hoặc giữa.

Chữ 中 có nghĩa là trung tâm hoặc ở giữa.

Từ ghép thông dụng

中国zhōngguó

Trung Quốc

中间zhōngjiān

ở giữa

中心zhōngxīn

trung tâm