Từ vựng tiếng Trung
liǎng两
Nghĩa tiếng Việt
hai
1 chữ7 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
两
Bộ: 一 (một)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 两 gồm có một phần trên là bộ 一 (nhất), biểu thị cho số một, và một phần dưới là bộ 冂 (quynh), thể hiện biên giới hoặc bao quanh.
- Phần còn lại là bộ 人 (nhân), chỉ con người hoặc hai chân.
→ Chữ 两 biểu thị cho số hai, thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc trong các từ ghép.
Từ ghép thông dụng
两个人
hai người
两天
hai ngày
两次
hai lần