Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

và, với

1 chữ3 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 与 có hình dạng giống như một cái bàn với các vật nằm trên đó.
  • Phần trên của chữ biểu thị một bề mặt phẳng, tượng trưng cho sự chia sẻ hoặc cho đi.
  • Phần dưới có một nét thẳng, nhấn mạnh ý nghĩa của sự đồng nhất hoặc kết nối.

Chữ 与 có nghĩa là 'và' hoặc 'cùng với', thường dùng để chỉ sự kết hợp hoặc đồng hành.

Từ ghép thông dụng

thay vì

cān

tham gia

huì

tham dự