Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù*chǐ*xià*wèn

Nghĩa tiếng Việt

Bất sỉ hạ vấn — không thấy xấu hổ khi hỏi người kém hơn mình. Tán dương tinh thần cầu học khiêm tốn, không ngại hỏi dù vị thế cao hơn.

Âm Hán Việt

bất sỉ hạ vấn

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (tai)

10 nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi tinh thần học hỏi không kiêu ngạo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất sỉ hạ vấn

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • sỉxấu hổ, thẹn
  • hạđi xuống; ở bên dưới
  • vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Xuất phát từ Luận Ngữ, mang sắc thái tán dương; dùng trong ngữ cảnh giáo dục, đạo đức học.

Câu ví dụ

  • 他不耻下问,向年轻员工请教新技术。Tā bù chǐ xià wèn, xiàng niánqīng yuángōng qǐngjiào xīn jìshù. thanh 1

    Ông ấy không ngại hỏi nhân viên trẻ về công nghệ mới.

  • 学问之道在于不耻下问。Xuéwèn zhī dào zàiyú bù chǐ xià wèn. thanh 2

    Con đường học vấn nằm ở chỗ không ngại hỏi người hiểu biết ít hơn mình.

  • 孔子不耻下问的精神值得我们学习。Kǒngzǐ bù chǐ xià wèn de jīngshén zhídé wǒmen xuéxí. thanh 3

    Tinh thần không ngại hỏi người dưới của Khổng Tử rất đáng để chúng ta học theo.

  • 他能取得成功,是因为他不耻下问,虚心学习。Tā néng qǔdé chénggōng, shì yīnwèi tā bù chǐ xià wèn, xūxīn xuéxí. thanh 1

    Anh ấy thành công vì luôn khiêm tốn học hỏi, không ngại hỏi người khiêm tốn hơn mình.

Kết hợp thường gặp

  • 虚心不耻下问xūxīn bù chǐ xià wèn thanh 1

    khiêm tốn không ngại hỏi

  • 敢于不耻下问gǎnyú bù chǐ xià wèn thanh 3

    dám hỏi người hiểu biết ít hơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.