Từ vựng tiếng Trung
shàng*tiáo

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

3 nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 上 có nét sổ và nét ngang thể hiện sự đi lên, nghĩa là 'trên' hoặc 'lên'.
  • Chữ 调 có bộ 言 nghĩa là 'lời nói', kết hợp với âm thanh, chỉ sự điều chỉnh hay điều hòa.

上调 có nghĩa là điều chỉnh tăng lên.

Từ ghép thông dụng

上调工资shàngtiáo gōngzī

tăng lương

上调利率shàngtiáo lìlǜ

tăng lãi suất

上调价格shàngtiáo jiàgé

tăng giá