Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàng*qī

Nghĩa tiếng Việt

kỳ trước; số trước

Âm Hán Việt

thượng kỳ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc định ngữ trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng kỳ

Từng chữ

  • thượngđi lên; ở phía trên
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Kỳ hoặc số trước.

Câu ví dụ

  • 上期的内容shàngqī de nèiróng thanh 4

    nội dung kỳ trước

  • 参考上期cānkǎo shàngqī thanh 1

    tham khảo kỳ trước

  • 上期的结果shàngqī de jiéguǒ thanh 4

    kết quả kỳ trước

Kết hợp thường gặp

  • 上期内容shàngqī nèiróng thanh 4

    nội dung kỳ trước

  • 上期结果shàngqī jiéguǒ thanh 4

    kết quả kỳ trước

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.