Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
yī*biān...yī*biān...

Nghĩa tiếng Việt

Vừa... vừa... - biểu thị hai hành động xảy ra cùng lúc. Cấu trúc: 一边 + động từ 1 + 一边 + 动词 2.

Âm Hán Việt

nhất biên nhất biên

6 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Dùng để nối hai động từ nhằm biểu thị hai hành động diễn ra cùng một lúc

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhất biên nhất biên

Tầng từ vựng

一边...一边... 是 cấu trúc biểu thị hai hành động song song. 注意: hai hành động phải cùng một chủ ngữ. Nếu hai chủ ngữ khác nhau 则 用 一边...另一边... 或 一面...一面...。

Câu ví dụ

  • 我一边吃饭一边看电视Wǒ yībiān chī fàn yībiān kàn diànshì thanh 3

    Tôi vừa ăn vừa xem tivi

  • 他一边听音乐一边做作业Tā yībiān tīng yīnyuè yībiān zuò zuòyè thanh 1

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập

  • 妈妈一边做饭一边唱歌Māma yībiān zuò fàn yībiān chànggē thanh 1

    Mẹ vừa nấu ăn vừa hát

Kết hợp thường gặp

  • 一边走一边说yībiān zǒu yībiān shuō thanh 1

    vừa đi vừa nói

  • 一边哭一边笑yībiān kū yībiān xiào thanh 1

    vừa khóc vừa cười

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.