/ěr*wén mù*dǔ/
mắt thấy tai nghe
/wú*tiáo*jiàn/
vô điều kiện
/xiān*lì/
tiền lệ
/xiǎn ér yì jiàn/
rõ ràng
/xiàn*xíng/
có hiệu lực
/xiāng*dāng*yú/
tương đương với
/xiāng*duì/
tương đối
/yáng*yì/
tràn ngập
/yī mù liǎo rán/
rõ ràng trong nháy mắt
/yí*diǎn/
điểm nghi ngờ
/yī*guō*zhōu/
một mớ hỗn độn
/yī*huí*shì/
một và giống nhau
/yī tā hú tú/
/yì*liào zhī wài/
bất ngờ
/yī wú suǒ*yǒu/
không có gì
/yī yīng jù quán/
đầy đủ mọi thứ cần thiết
/yǐn*fā/
dẫn đến
/yǐn*lǐng/
trông mong
/yǒu*wàng/
hy vọng
/yǒu*xìng/
may mắn
/yú*dì/
không gian
/hóng*yáng/
phát triển, truyền bá
/yù*shì/
báo trước
/yùn*niàng/
đang ủ, đang hình thành
/yùn*hán/
hàm chứa
/quē*shī/
thiếu
/zài*xiàn/
tái hiện
/jiè*kǒu/
lời bào chữa; viện cớ
/jì*xiàng/
dấu hiệu
/nèi*mù/
câu chuyện nội tình
/yī*tuō/
phụ thuộc
/diàn*dǐ/
đặt nền tảng
/fú*xiàn/
xuất hiện
/zhuó*shí/
thực sự
/zhuó*qíng/
hành động theo tình hình
/zhuàng/
trạng thái, điều kiện
/zhù*dìng/
định mệnh
/zhēn*jiǎ/
thật và giả
/zhào*bàn/
hành động theo yêu cầu
/zhào*cháng/
như thường lệ
/wú kě nài*hé/
không có cách nào khác
/yú/
dư thừa
/wú*lǐ/
vô lý
/yào*hài/
điểm mấu chốt
/wú kě hòu fēi/
không có gì để phê bình
/zhào*tou/
điềm báo
/wú jì yú shì/
vô ích
/zhā*gēn/
bén rễ
/xiǎo*xīn yì*yì/
cẩn thận tỉ mỉ
/huà*xiǎn*wéi*yí/
hóa giải nguy hiểm
/dī*fang/
cảnh giác
/fáng*hù/
bảo vệ
/jiè*bèi/
/jǐng*tì/