XieHanzi Logo

Tòa án và Pháp luật I

/àn*jiàn/

vụ án

/bǎ*bǐng/

bằng chứng

/bèi*bǔ/

bị bắt giữ

/biàn*hù/

biện hộ

/bō*duó/

tước đoạt

/bó*huí/

bác bỏ

/dá*biàn/

biện hộ

/dài/

bắt giữ

/dài*bǔ/

bắt giữ

/dāng*shì*rén/

bên

/diào*xiāo/

thu hồi

/fēi*fǎ/

bất hợp pháp

/què*záo/

rõ ràng

/gōng*zhèng/

chứng thực

/guǎn*xiá/

quản lý

/jiān*yù/

nhà tù

/jiǎn*chá/

kiểm sát

/jiàn*zhèng/

chứng kiến

/gōng'ān*jú/

cục công an

/qiú*zhèng/

tìm kiếm bằng chứng

/fǎn*huán/

trở về

/pò'àn/

phá án

/qiú*fàn/

tù nhân

/quán*yì/

quyền lợi và lợi ích

/shàng*sù/

kháng cáo

/bǎo*zhàng/

đảm bảo; sự đảm bảo

/tiáo*kuǎn/

điều khoản

/tiáo*lì/

quy định

/tōng*jī/

truy nã

/wù*zhèng/

bằng chứng vật chất

/xíng*fǎ/

luật hình sự

/xún*luó/

tuần tra