XieHanzi Logo

Tòa án và Luật II

/cái*dìng/

phán quyết; tuyên bố

/bù*píng/

bất công

/jǐng*guān/

cảnh sát

/shè*xián/

bị nghi ngờ

/yì*yì/

phản đối

/jǐng*chē/

xe cảnh sát

/shěn/

thẩm vấn, thử

/zhèng*rén/

nhân chứng

/chá*chǔ/

điều tra và xử lý

/chéng*fá/

trừng phạt

/kòng*gào/

buộc tội

/pàn*chǔ/

kết án

/sī*fǎ/

công lý

/gào*zhuàng/

tố cáo

/chéng*chǔ/

xử lý

/kòu*liú/

giam giữ, bắt giữ

/pàn*dìng/

xác định

/sōu*chá/

khám xét

/jū*liú/

giam giữ

/jué*yì/

nghị quyết

/kòu*yā/

giam giữ

/pàn*jué/

phán quyết

/sù*sòng/

vụ kiện

/shěn*pàn/

xét xử; thử

/shēng*xiào/

có hiệu lực

/shì*fàng/

giải phóng

/shòu*hài*rén/

nạn nhân

/suǒ*péi/

yêu cầu bồi thường

/zhí*fǎ/

thực thi pháp luật

/zhòng*cái/

trọng tài

/zuò*zhèng/

làm chứng

/cái*jué/

phán quyết

/gào/

tố cáo