XieHanzi Logo

Tính cách II

/dà*gōng*wú*sī/

vị tha

/dà*yì/

bất cẩn

/dǎn*qiè/

nhút nhát

/jiǎo*huá/

xảo quyệt

/fēng*qù/

hài hước

/fú*zào/

bốc đồng

/dūn*hòu/

chân thành

/gāng*yì/

kiên định

/gāo*ào/

kiêu ngạo

/fēng*zi/

kẻ điên

/jiāo*guàn/

được nuông chiều

/nèi*xiàng/

hướng nội

/qì*zhí/

khí chất

/rén*xìng/

bản tính con người

/tǎn*bái/

thẳng thắn

/tīng*huà/

vâng lời

/wěn*jiàn/

vững chắc

/zì*zūn/

tự tôn

/xiōng*měng/

hung dữ

/yú*chǔn/

ngu ngốc, ngớ ngẩn

/zhōng*yú/

trung thành với

/hēi*xīn/

trái tim đen

/dà*da*liē*liē/

không cẩn thận

/chǔn/

ngu ngốc

/kē*kè/

khắc nghiệt

/hé'ǎi/

hòa nhã

/huò*dá/

cởi mở

/gěng*zhí/

thẳng thắn và trung thực

/hú*tu/

ngu ngốc

/gū*lòu guǎ*wén/

thiếu hiểu biết

/hòu*dao/

chân thành và tử tế

/kāi*lǎng/

vui vẻ, cởi mở

/qiān*xùn/

khiêm tốn

/rén*cí/

nhân từ

/tǎn*chéng/

thẳng thắn và thành thật

/wán*gù/

bướng bỉnh

/wěn*zhòng/

điềm tĩnh

/xīn*qín/

chăm chỉ

/zì*zūn*xīn/

lòng tự trọng

/yán*jǐn/

nghiêm ngặt

/zhēn*zhì/

chân thành

/xīn*yǎnr*/

tâm trí