XieHanzi Logo

Thương mại và kinh doanh I

/yè*shì/

chợ đêm

/biàn*lì*diàn/

cửa hàng tiện lợi

/cài*shì*chǎng/

chợ thực phẩm

/chàng*xiāo/

bán chạy

/chū*mài/

bán ra

/chū*shǒu/

bán, thanh lý

/dà*zōng/

số lượng lớn

/dàn*jì/

mùa thấp điểm

/dǎo*mài/

đầu cơ

/dìng*dān/

đơn đặt hàng

/dìng*gòu/

đặt hàng, đăng ký

/kuī*běn/

chịu lỗ

/lǎo*zì*hào/

thương hiệu nổi tiếng lâu đời

/pāi*mài/

đấu giá

/líng*shòu/

bán lẻ

/shōu*mǎi/

thu mua

/wéi*yuē/

vi phạm hợp đồng

/tǎo*jià huán*jià/

mặc cả

/wǎng*diǎn/

điểm mạng lưới

/dōu*shòu/

bán dạo

/gōng*shāng*jiè/

giới kinh doanh và công nghiệp

/gōng/

cung cấp

/gōng bù yìng qiú/

cầu vượt cung

/gōng*qiú/

cung và cầu

/gòu/

mua

/guì*tái/

quầy thu ngân

/huí*kòu/

hoa hồng

/fàn*mài/

buôn bán

/guǎn*lǐ*fèi/

phí quản lý

/kuī*sǔn/

chịu lỗ

/lián*suǒ/

chuỗi

/lián*suǒ*diàn/

chuỗi cửa hàng

/shāng*fàn/

tiểu thương

/shòu*jià/

giá bán

/xiāo/

tiêu thụ

/tíng*yè/

đóng cửa

/wàng*jì/

mùa bận rộn