/áo/
nấu nhừ
/bāo/
bóc
đun sôi
/bàn/
khuấy và trộn
/bǎo*xiān/
giữ tươi
/biàn*fàn/
bữa ăn đơn giản
/bīng*gùnr*/
kem que
/cān*zhuō/
bàn ăn
/chá*dào/
nghi thức trà
/chá*guǎn/
quán trà
/kǒu*wèi/
hương vị
/má/
tê
/mì/
mật ong, ngọt ngào
/qī/
pha
/shàn*shí/
bữa ăn
/shuàn/
chần
/tāng*yuán/
bánh trôi nước
/wèi*kǒu/
sự thèm ăn
/zhà/
vắt
/chéng*zhī/
nước cam
/gāng/
vại
/cōng/
hành lá
/fěn*sī/
miến làm từ tinh bột đậu
/diǎn*xīn/
món tráng miệng
/dòu*jiāng/
sữa đậu nành
/dòu*zi/
đậu
/dùn/
hầm
/dòu/
cái gáo
/jiān/
rán
/kǒu*xiāng*táng/
kẹo cao su
/má*là/
cay tê
/mì*fēng/
ong mật
/qīng*dàn/
nhẹ nhàng
/shāo*kǎo/
thịt nướng
/sū/
bơ
/táng*guǒ/
kẹo, đồ ngọt
/xiāo/
gọt; bào
/zhī*ma/
vừng
/pǐn*cháng/
nếm thử
/pēng*tiáo/
nấu ăn
/fàn*wǎn/
bát cơm
/fēng*mì/
mật ong
/fēng*shèng/
thịnh soạn
/gē/
cắt
/guā*zǐ/
hạt giống
/guàn*tou/
đồ hộp
/hé/
hạt
/hé*tao/
quả óc chó
/hóng*shǔ/
khoai lang
/jiáo/
nhai
/là*jiāo/
ớt
/rè*tēng*tēng/
nóng hổi
/shí*yòng/
dùng làm thực phẩm
/sù/
ăn chay
/tàng/
đốt, bỏng; nóng
/xiān*měi/
tươi ngon
/tiǎn/
liếm