XieHanzi Logo

Thái độ với người khác tôi

/bāo*róng/

bao dung

/bào*chóu/

báo thù

/bǎi*píng/

đối xử công bằng

/bào*fù/

trả thù

/ài lǐ bù lǐ/

lạnh lùng và thờ ơ

/bù*xiè/

không đáng

/wěi*qu/

cảm thấy oan ức

/ěr*guāng/

cái tát

/bǐ*shì/

khinh thường

/chóng*shàng/

tôn trọng

/xià*hǔ/

dọa

/chuī*pěng/

tâng bốc

/xié*shǒu/

nắm tay

/dǎ*jiǎo/

quấy rầy

/kuān*shù/

tha thứ

/bèi*pàn/

phản bội

/xùn*sè/

kém

/dīng/

nhìn chằm chằm

/wù*dǎo/

lừa dối

/fěi*bàng/

vu khống

/xiǎo*kàn/

xem thường

/kàn*zhòng/

xem trọng

/dù*jì/

ghen tị

/wěn/

hôn

/xǐ*hào/

thích

/wǔ*rǔ/

xúc phạm

/jìng*pèi/

kính trọng

/zuò*duì/

đối đầu

/hǎi*liàng/

khoan dung

/zhì*jìng/

kính trọng

/zòng*róng/

nuông chiều

/chóu/

kẻ thù

/zài*yì/

quan tâm

/hū*you/

lừa ai làm gì

/xiàn*mù/

ngưỡng mộ

/yǒu*shàn/

thân thiện

/xiāng*shí/

quen biết

/yī yī bù shě/

không nỡ rời

/xiàng*zhe/

hướng về

/xīn'ài/

yêu

/yǎn*hóng/

ghen tị