XieHanzi Logo

Thái độ với người khác II

/bù*lǐ/

phớt lờ

/tīng*cóng/

nghe theo

/zhī*jǐ/

thấu hiểu

/jì*tuō/

ủy thác

/jìng/

tôn kính

/jiàn*wài/

đối xử như người lạ

/dǎ*liang/

nhìn từ đầu đến chân

/dài*màn/

lạnh nhạt, thờ ơ

/dài/

đối xử

/dé*zuì/

xúc phạm

/jìng'ài/

kính yêu

/sù bù xiāng shí/

hoàn toàn xa lạ

/wā*ku/

nói mỉa mai, châm biếm

/tǎo*hǎo/

xu nịnh

/chǒng/

nuông chiều

/chǒng'ài/

nuông chiều

/chóu*hèn/

căm thù

/zhāo xī xiāng chǔ/

ở cùng từ sáng đến tối

/gé*hé/

sự xa cách

/gōng*wéi/

nịnh bợ

/gū*fù/

làm thất vọng

/sǔn*rén lì*jǐ/

hại người lợi mình

/guàn/

chiều chuộng

/sāo*rǎo/

quấy rối

/tiāo*ti/

kén chọn

/zhēn*shì/

trân trọng

/huí*kuì/

trả lại

/mù bù zhuǎn jīng/

chăm chú nhìn

/huái*lǐ/

trong vòng tay

/huái*bào/

ôm, bao trùm

/yíng*hé/

chiều theo

/yǒu*qíng/

tình bạn

/yuān/

xui xẻo, mất mát

/yuān*wǎng/

đối xử không công bằng

/zàn bù jué kǒu/

khen ngợi không ngớt

/zàn*měi/

ca ngợi