/bù*lǐ/
phớt lờ
/tīng*cóng/
nghe theo
/zhī*jǐ/
thấu hiểu
/jì*tuō/
ủy thác
/jìng/
tôn kính
/jiàn*wài/
đối xử như người lạ
/dǎ*liang/
nhìn từ đầu đến chân
/dài*màn/
lạnh nhạt, thờ ơ
/dài/
đối xử
/dé*zuì/
xúc phạm
/jìng'ài/
kính yêu
/sù bù xiāng shí/
hoàn toàn xa lạ
/wā*ku/
nói mỉa mai, châm biếm
/tǎo*hǎo/
xu nịnh
/chǒng/
nuông chiều
/chǒng'ài/
/chóu*hèn/
căm thù
/zhāo xī xiāng chǔ/
ở cùng từ sáng đến tối
/gé*hé/
sự xa cách
/gōng*wéi/
nịnh bợ
/gū*fù/
làm thất vọng
/sǔn*rén lì*jǐ/
hại người lợi mình
/guàn/
chiều chuộng
/sāo*rǎo/
quấy rối
/tiāo*ti/
kén chọn
/zhēn*shì/
trân trọng
/huí*kuì/
trả lại
/mù bù zhuǎn jīng/
chăm chú nhìn
/huái*lǐ/
trong vòng tay
/huái*bào/
ôm, bao trùm
/yíng*hé/
chiều theo
/yǒu*qíng/
tình bạn
/yuān/
xui xẻo, mất mát
/yuān*wǎng/
đối xử không công bằng
/zàn bù jué kǒu/
khen ngợi không ngớt
/zàn*měi/
ca ngợi